Danh sách voi theo tỉnh thành
| Tên / Mã định danh | Đặc điểm nhận dạng | Độ tuổi | Giới tính | Loại voi |
|---|---|---|---|---|
Cát Tiên
AM001
Voi đực trưởng thành
|
Không ngà. Cả hai tai có nếp gấp trên gấp nhẹ hướng về phía trước, nếp gấp bên hướng phía sau. Đuôi dài TB và túm lông bên ngoài ngắn, dày vừa phải, túm lông bên trong dài TB và dày TB. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |
TT Gấu
AM001A
Voi đực trưởng thành
|
Không ngà. Cả hai tai có nếp gấp trên gấp nhẹ hướng về phía trước, nếp gấp bên về phía sau. Đuôi dài TB và túm lông bên ngoài ngắn và rất thưa, túm lông bên trong dài hơn 1 chút và thưa. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |
Tân Phú
AM003
Voi đực trưởng thành
|
Không ngà. Cả hai tai: nếp gấp trên không có, nếp gấp bên hướng về phía sau, dái tai hình tam giác. Đuôi ngắn qua mông, không có túm lông trước và sau. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |
Một Ngà Trái
AM004
Voi đực trưởng thành
|
Có 1 ngà bên trái thẳng và ngắn, nếp gấp trên không có; tai phải có nếp gấp bên về phía sau, tai trái có nếp gấp bên về phía trước, đuôi ngắn cả phía trước và phía sau, độ dày bình thường. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |
Một Ngà Phải
AM004A
Voi đực trưởng thành
|
Một ngà ngắn bên phải chĩa ra ngoài. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |
Vĩnh Cửu
AM006
Voi đực trưởng thành
|
Hai ngà song song. Cả hai tai: nếp gấp trên gấp về phía trước cuộn nhẹ; nếp gấp bên về phía sau. Đuôi ngắn, lông lơ thơ, thưa, đều và ngắn cả 2 bên. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |
Ngà Lệch
AM007
Voi đực trưởng thành
|
Ngà lệch (ngà phải cong, độ dài TB, ngà trái thẳng, dài, chĩa xuống đất), nếp gấp trên gấp nhẹ hướng về phía trước, có u cục nhỏ ở bên hông phải, lông đuôi ngắn, dậm ở phía sau và thưa ở phía ngoài. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |
Định Quán
AM008
Voi đực trưởng thành
|
Hai ngà song song, bên phải thẳng và dài hơn chút xíu, bên trái cong vào trong. Cả 2 tai: nếp gấp trên không có; nếp gấp bên bên phải về phía trước, bên trái gấp về sau; đuôi lơ thơ, dài trung bình cả 2 phía. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |
Biển Bắc
AF002
Đàn Biển
|
Cả hai tai có nếp gấp cuộn thành nếp trên gấp phẳng rõ nét, nếp gấp bên về hướng sau; tai phải rách 2 chỗ. Đuôi dài TB, túm lông bên ngoài ngắn, ít và quặp vào trong, túm lông phía trong dài, dậm và hướng ra ngoài, màu đen nổi bật. |
Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 | Cái | Voi hoang dã Đồng Nai |
Biển Đông
J007
Đàn Biển
|
Cả hai tai: nếp gấp trên không có. Tai phải: nếp gấp bên cuộn tròn về phía trước; tai trái: hơi cuộn về phía trước. Hai ngà thẳng ngắn, chĩa thẳng xuống dưới đất và tõe ra ngoài. Đuôi dài, túm lông cả phía trong và ngoài dài và dậm TB, màu đen nhìn rõ nét. |
JS4 (6-10 tuổi) Thể trạng: 8 | Đực | Voi hoang dã Đồng Nai |