Tỉnh thành có số liệu cá thể voi
{/* đảo Hoàng sa */}

Danh sách voi theo tỉnh thành

Tên / Mã định danh Đặc điểm nhận dạng Độ tuổi Giới tính Loại voi
Thẻ định dạng voi Biển Đen Biển Đen J006 Đàn Biển

Cả hai tai có nếp gấp cuộn thành nếp trên gấp phẳng rõ nét, nếp gấp bên về hướng sau; tai phải rách 2 chỗ. Đuôi dài TB, túm lông bên ngoài ngắn, ít và quặp vào trong, túm lông phía trong dài, dậm và hướng ra ngoài, màu đen nổi bật.

JS3 (3-6 tuổi) Thể trạng: 8 Cái Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Thái Bình Dương Thái Bình Dương J010 Đàn Biển

Xuất hiện cùng nhóm Biển.

JS1 (< 3 tháng tuổi) Thể trạng: 6 Chưa xác định Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Mùa Thu Mùa Thu AF003 Đàn Mùa

Cả hai tai: nếp gấp trên cuộn thành nếp gấp thẳng nhỏ hướng về phía trước. Đuôi rất ngắn, không có lông bên ngoài, túm lông bên trong ngắn và thưa.

Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 Cái Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Mùa Xuân Mùa Xuân AF011 Đàn Mùa

Có nhú ngà nổi bật. Cả hai tai: nếp gấp trên không gấp. Tai phải: nếp gấp bên cuộn nhẹ rủ về phía trước. Tai trái: nếp gấp bên gấp thành nếp hướng về trước. Đuôi dài, túm lông đuôi cả hai bên ngắn, đen và dậm.

Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 Cái Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Mùa Hè Mùa Hè J004 Đàn Mùa

Cả 2 tai: nếp gấp trên không gấp; nếp gấp bên cuộn thành nếp gấp phẳng hướng về phía trước, dái tai bên phải có hình dạng khác biệt. Có u cục nhỏ nhìn rõ bên trái thân. Túm lông đuôi phía bên trong dài, thưa; bên ngoài ngắn và rất thưa.

JS2 (1-3 tuổi) Thể trạng: 8 Cái Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Mùa Đông Mùa Đông J005 Đàn Mùa

Cả hai tai: nếp gấp trên không có; nếp gấp bên cuộn về phía trước. Đuôi ngắn, túm lông phía trong và ngoài dài TB, thưa, tạo thành hình như cái bẫy dập.

JS4 (6-10 tuổi) Thể trạng: 8 Cái Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Hoa Phượng Hoa Phượng AF009 Đàn Hoa

Cả hai tai: nếp gấp trên cuộn nhẹ hướng về phía trước; nếp gấp bên hơi cuộn và rũ về phía trước. Dái tai trái nhọn hình tam giác, có đốm nổi bật. Đuôi dài, túm lông phía trong dài TB, dậm và đen; lông bên ngoài dài TB, dậm và đen nhưng ít lông hơn phía trong.

Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 Cái Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Hoa Lan Hoa Lan AF010 Đàn Hoa

Cả hai tai: nếp gấp trên cuộn nhẹ hướng về phía trước; nếp gấp bên hơi cuộn và rũ về phía trước. Dái tai tù và to hơn con Hoa Phượng. Tai phải có vết xẻ nhỏ. Đuôi dài TB, túm lông đuôi dài, dậm và có màu đen hung. Túm lông phía trong và ngoài tạo thành hình giọt nước nổi bật.

Trưởng thành (15+) Thể trạng: 8 Cái Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Hoa Anh Đào Hoa Anh Đào J001 Đàn Hoa

Cả hai tai: nếp gấp trên không gấp; nếp gấp bên cuộn hờ rộng về phía trước; dái tai nhọn tù. Đuôi dài TB, túm lông đuôi 2 bên thưa.

JS2 (1-3 tuổi) Thể trạng: 8 Chưa xác định Voi hoang dã Đồng Nai
Thẻ định dạng voi Hoa Muồng Hoa Muồng J002 Đàn Hoa

Cả hai tai: nếp gấp trên không gấp; nếp gấp bên cuộn nhẹ, rũ về phía trước hình tam giác nhẹ. Tai trái có vết rách nhỏ. Dưới cổ bên trái có một u thịt nhỏ. Đuôi dài TB, túm lông phía trong dài TB, dậm và chiều dài gấp đôi chiều dài túm lông bên ngoài. Túm lông hai bên hướng hội tụ ở giữa nhưng không chạm vào nhau.

JS3 (3-6 tuổi) Thể trạng: 8 Cái Voi hoang dã Đồng Nai